Bỏ qua phần đầu, tới nội dung chính
CoreGlobal by CoreFinTech

Vùng tài phán

Danh mục nơi doanh nghiệp và cá nhân Việt Nam có thể đầu tư, lập pháp nhân hoặc mở hiện diện thương mại. Bao gồm quốc gia, vùng lãnh thổ, đặc khu và khu tự do có cơ quan đăng ký riêng.

241 kết quả

Danh sách vùng tài phán, kèm khu vực, loại và số dữ kiện đã kiểm chứng
Tên Khu vực Loại Dữ kiện đã kiểm chứng
Ả Rập Xê Út Saudi Arabia SA Châu ÁTây Á Quốc gia 5
Afghanistan Afghanistan AF Châu ÁNam Á Quốc gia 5
Ai Cập Egypt EG Châu PhiBắc Phi Quốc gia 5
Albania Albania AL Châu ÂuNam Âu Quốc gia 5
Algérie Algeria DZ Châu PhiBắc Phi Quốc gia 6
Ấn Độ India IN Châu ÁNam Á Quốc gia 5
Andorra Andorra AD Châu ÂuNam Âu Quốc gia 4
Angola Angola AO Châu PhiTrung Phi Quốc gia 5
Anguilla Anguilla AI Châu MỹCaribe Quốc gia chưa có
Antigua và Barbuda Antigua and Barbuda AG Châu MỹCaribe Quốc gia 5
Áo Austria AT Châu ÂuTây Âu Quốc gia 5
Argentina Argentina AR Châu MỹNam Mỹ Quốc gia 5
Armenia Armenia AM Châu ÁTây Á Quốc gia 5
Aruba Aruba AW Châu MỹCaribe Quốc gia 5
Azerbaijan Azerbaijan AZ Châu ÁTây Á Quốc gia 5
Ba Lan Poland PL Châu ÂuĐông Âu Quốc gia 5
Bắc Macedonia North Macedonia MK Châu ÂuNam Âu Quốc gia 5
Bahamas Bahamas BS Châu MỹCaribe Quốc gia 5
Bahrain Bahrain BH Châu ÁTây Á Quốc gia 5
Bangladesh Bangladesh BD Châu ÁNam Á Quốc gia 5
Barbados Barbados BB Châu MỹCaribe Quốc gia 5
Belarus Belarus BY Châu ÂuĐông Âu Quốc gia 5
Belize Belize BZ Châu MỹTrung Mỹ Quốc gia 5
Bénin Benin BJ Châu PhiTây Phi Quốc gia 5
Bermuda Bermuda BM Châu MỹBắc Mỹ Quốc gia 4
Bhutan Bhutan BT Châu ÁNam Á Quốc gia 5
Bỉ Belgium BE Châu ÂuTây Âu Quốc gia 5
Bồ Đào Nha Portugal PT Châu ÂuNam Âu Quốc gia 5
Bolivia Bolivia (Plurinational State of) BO Châu MỹNam Mỹ Quốc gia 5
Bonaire, Sint Eustatius và Saba Bonaire, Sint Eustatius and Saba BQ Châu MỹCaribe Quốc gia chưa có