Bỏ qua phần đầu, tới nội dung chính
CoreGlobal by CoreFinTech

Vùng tài phán

Danh mục nơi doanh nghiệp và cá nhân Việt Nam có thể đầu tư, lập pháp nhân hoặc mở hiện diện thương mại. Bao gồm quốc gia, vùng lãnh thổ, đặc khu và khu tự do có cơ quan đăng ký riêng.

241 kết quả

Danh sách vùng tài phán, kèm khu vực, loại và số dữ kiện đã kiểm chứng
Tên Khu vực Loại Dữ kiện đã kiểm chứng
Nepal Nepal NP Châu ÁNam Á Quốc gia 5
Nevada (Hoa Kỳ) Nevada, United States US-NV Châu MỹBắc Mỹ Bang / tỉnh chưa có
New Zealand New Zealand NZ Châu Đại DươngÚc và New Zealand Quốc gia 5
Nga Russian Federation RU Châu ÂuĐông Âu Quốc gia 5
Nhật Bản Japan JP Châu ÁĐông Á Quốc gia 5
Nicaragua Nicaragua NI Châu MỹTrung Mỹ Quốc gia 5
Niger Niger NE Châu PhiTây Phi Quốc gia 5
Nigeria Nigeria NG Châu PhiTây Phi Quốc gia 5
Niue Niue NU Châu Đại DươngPolynesia Quốc gia chưa có
Nouvelle-Calédonie New Caledonia NC Châu Đại DươngMelanesia Quốc gia 5
Oman Oman OM Châu ÁTây Á Quốc gia 5
Pakistan Pakistan PK Châu ÁNam Á Quốc gia 5
Palau Palau PW Châu Đại DươngMicronesia Quốc gia 5
Panama Panama PA Châu MỹTrung Mỹ Quốc gia 5
Papua New Guinea Papua New Guinea PG Châu Đại DươngMelanesia Quốc gia 5
Paraguay Paraguay PY Châu MỹNam Mỹ Quốc gia 5
Peru Peru PE Châu MỹNam Mỹ Quốc gia 5
Phần Lan Finland FI Châu ÂuBắc Âu Quốc gia 5
Pháp France FR Châu ÂuTây Âu Quốc gia 5
Philippines Philippines PH Châu ÁĐông Nam Á Quốc gia 5
Polynésie thuộc Pháp French Polynesia PF Châu Đại DươngPolynesia Quốc gia 4
Puerto Rico Puerto Rico PR Châu MỹCaribe Quốc gia 3
Qatar Qatar QA Châu ÁTây Á Quốc gia 5
Quần đảo Åland Åland Islands AX Châu ÂuBắc Âu Quốc gia chưa có
Quần đảo Bắc Mariana Northern Mariana Islands MP Châu Đại DươngMicronesia Quốc gia 3
Quần đảo Cayman Cayman Islands KY Châu MỹCaribe Quốc gia 5
Quần đảo Cook Cook Islands CK Châu Đại DươngPolynesia Quốc gia chưa có
Quần đảo Faroe Faroe Islands FO Châu ÂuBắc Âu Quốc gia 3
Quần đảo Marshall Marshall Islands MH Châu Đại DươngMicronesia Quốc gia 4
Quần đảo Solomon Solomon Islands SB Châu Đại DươngMelanesia Quốc gia 5