Bỏ qua phần đầu, tới nội dung chính
CoreGlobal by CoreFinTech

Vùng tài phán

Danh mục nơi doanh nghiệp và cá nhân Việt Nam có thể đầu tư, lập pháp nhân hoặc mở hiện diện thương mại. Bao gồm quốc gia, vùng lãnh thổ, đặc khu và khu tự do có cơ quan đăng ký riêng.

241 kết quả

Danh sách vùng tài phán, kèm khu vực, loại và số dữ kiện đã kiểm chứng
Tên Khu vực Loại Dữ kiện đã kiểm chứng
Liechtenstein Liechtenstein LI Châu ÂuTây Âu Quốc gia 4
Litva Lithuania LT Châu ÂuBắc Âu Quốc gia 5
Luxembourg Luxembourg LU Châu ÂuTây Âu Quốc gia 5
Ma Cao Macao MO Châu ÁĐông Á Quốc gia 5
Madagascar Madagascar MG Châu PhiĐông Phi Quốc gia 5
Madeira (Bồ Đào Nha) Madeira, Portugal PT-MAD Châu ÂuNam Âu Đặc khu chưa có
Malawi Malawi MW Châu PhiĐông Phi Quốc gia 5
Malaysia Malaysia MY Châu ÁĐông Nam Á Quốc gia 5
Maldives Maldives MV Châu ÁNam Á Quốc gia 5
Mali Mali ML Châu PhiTây Phi Quốc gia 5
Malta Malta MT Châu ÂuNam Âu Quốc gia 5
Maroc Morocco MA Châu PhiBắc Phi Quốc gia 5
Martinique Martinique MQ Châu MỹCaribe Quốc gia chưa có
Mauritanie Mauritania MR Châu PhiTây Phi Quốc gia 5
Mauritius Mauritius MU Châu PhiĐông Phi Quốc gia 5
Mayotte Mayotte YT Châu PhiĐông Phi Quốc gia chưa có
México Mexico MX Châu MỹBắc Mỹ Quốc gia 5
Micronesia Micronesia (Federated States of) FM Châu Đại DươngMicronesia Quốc gia 5
Moldova Moldova (Republic of) MD Châu ÂuĐông Âu Quốc gia 5
Monaco Monaco MC Châu ÂuTây Âu Quốc gia 3
Mông Cổ Mongolia MN Châu ÁĐông Á Quốc gia 5
Montenegro Montenegro ME Châu ÂuNam Âu Quốc gia 5
Montserrat Montserrat MS Châu MỹCaribe Quốc gia chưa có
Mozambique Mozambique MZ Châu PhiĐông Phi Quốc gia 5
Myanmar Myanmar MM Châu ÁĐông Nam Á Quốc gia 5
Na Uy Norway NO Châu ÂuBắc Âu Quốc gia 5
Nam Phi South Africa ZA Châu PhiNam Phi Quốc gia 5
Nam Sudan South Sudan SS Châu PhiĐông Phi Quốc gia 5
Namibia Namibia NA Châu PhiNam Phi Quốc gia 5
Nauru Nauru NR Châu Đại DươngMicronesia Quốc gia 5