Thuỵ Điển
Sweden
- Mã:
- SE · SWE
- Khu vực:
- Châu Âu · Bắc Âu
- Tiền tệ:
- SEK
Độ tin cậy hồ sơ
84%
Chỉ số kinh tế
- Dân số (2025)
-
10,6 triệu người — năm 2025
Nguồn: World Bank — Open Data hiệu lực từ 01/01/2025 kiểm chứng 01/10/2026
- Vốn FDI ròng chảy vào (2025)
-
19,1 tỷ USD — năm 2025
Nguồn: World Bank — Open Data hiệu lực từ 01/01/2025 kiểm chứng 01/10/2026
- GDP (giá hiện hành, USD) (2025)
-
669,0 tỷ USD — năm 2025
Nguồn: World Bank — Open Data hiệu lực từ 01/01/2025 kiểm chứng 01/10/2026
- GDP bình quân đầu người (2025)
-
63.133 USD — năm 2025
Nguồn: World Bank — Open Data hiệu lực từ 01/01/2025 kiểm chứng 01/10/2026
- Lạm phát (CPI, thay đổi năm) (2025)
-
0,68% — năm 2025
Nguồn: World Bank — Open Data hiệu lực từ 01/01/2025 kiểm chứng 01/10/2026
Visa & cư trú
- Cho người phụ thuộc đi kèm
-
Có cho phép người phụ thuộc đi kèm.
Nguồn: Swedish Migration Agency (Migrationsverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Dẫn tới thường trú
-
Có thể nộp đơn xin thường trú nếu đã làm việc tại Thụy Điển với giấy phép lao động ít nhất bốn năm.
Nguồn: Swedish Migration Agency (Migrationsverket) kiểm chứng 27/08/2026
- Điều kiện giấy phép lao động cho người nước ngoài
-
Nếu bạn là công dân của một quốc gia ngoài EU/EEA, trong hầu hết các trường hợp bạn cần có giấy phép để làm việc tại Thụy Điển.
Nguồn: Swedish Migration Agency (Migrationsverket) kiểm chứng 27/08/2026
Loại hình pháp nhân
- Được mở chi nhánh công ty nước ngoài
-
Có thể mở chi nhánh công ty nước ngoài.
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Số cổ đông tối thiểu
-
Tối thiểu 1 cổ đông.
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 27/08/2026
- Bắt buộc có giám đốc cư trú
-
Có yêu cầu giám đốc cư trú
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 27/08/2026
- Số giám đốc tối thiểu
-
Tối thiểu 1 giám đốc.
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 27/08/2026
- Vốn phải góp ngay khi thành lập
-
Khoản tiền phải được gửi vào một tài khoản ngân hàng cụ thể hoặc thanh toán bằng tài sản khác ngoài tiền (vốn góp bằng hiện vật).
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 27/08/2026
- Vốn điều lệ tối thiểu
-
Vốn điều lệ tối thiểu là 120.000 Euro
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
Thành lập
- Các bước chính của quy trình
-
Các bước chính: 1. Bắt đầu – bản ghi nhớ thành lập và điều lệ công ty; 2. Đăng ký mua và thanh toán cổ phần; 3. Ngân hàng cấp giấy chứng nhận của ngân hàng; 4. Ký bản ghi nhớ thành lập; 5. Nộp đơn đăng ký và thanh toán phí cho Bolagsverket; 6. Bolagsverket đăng ký công ty; 7. Đăng ký thông tin chủ sở hữu hưởng lợi.
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Hồ sơ giấy tờ cần chuẩn bị
-
Cần chuẩn bị: 1. Thông báo bản gốc – sử dụng mẫu Nyregistrering genom ombildning (Đăng ký mới thông qua tổ chức lại), số 838; 2. Kế hoạch tổ chức lại (thay thế bản ghi nhớ thành lập) – bản sao có chứng thực; 3. Điều lệ công ty – bản sao; 4. Báo cáo của kiểm toán viên (bản gốc); 5. Giấy chứng nhận tổ chức lại từ cơ quan đăng ký nước ngoài – bản sao.
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Làm được hoàn toàn từ xa
-
Có thể thực hiện hoàn toàn từ xa.
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Ngôn ngữ hồ sơ
-
Hồ sơ bằng tiếng Thụy Điển.
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Phí nhà nước khi thành lập
-
Phí nhà nước khi thành lập là 2 700.
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Thời gian thành lập dự kiến
-
Thời gian thành lập dự kiến là 10 ngày làm việc.
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
Thuế
- Thuế khấu trừ tại nguồn đối với bản quyền
-
Thuế khấu trừ tại nguồn đối với bản quyền là 0% — năm 2026, theo thống kê OECD. Đây là mức THEO LUẬT, chưa tính hiệp định tránh đánh thuế hai lần; mức áp dụng cho nhà đầu tư Việt Nam có thể thấp hơn nếu hai nước đã ký hiệp định.
Nguồn: OECD hiệu lực từ 01/01/2026 kiểm chứng 07/09/2026
- Khấu trừ tại nguồn — cổ tức
-
Khấu trừ tại nguồn đối với cổ tức là 30%.
Nguồn: Swedish Tax Agency (Skatteverket) kiểm chứng 27/08/2026
- Thuế khấu trừ tại nguồn đối với lãi vay
-
Thuế khấu trừ tại nguồn đối với lãi vay là 0% — năm 2026, theo thống kê OECD. Đây là mức THEO LUẬT, chưa tính hiệp định tránh đánh thuế hai lần; mức áp dụng cho nhà đầu tư Việt Nam có thể thấp hơn nếu hai nước đã ký hiệp định.
Nguồn: OECD hiệu lực từ 01/01/2026 kiểm chứng 07/09/2026
- Thuế lãi vốn
-
Thuế lãi vốn là 30%.
Nguồn: Swedish Tax Agency (Skatteverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Thuế thu nhập doanh nghiệp — thuế suất chuẩn
-
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp gộp (trung ương và địa phương) là 20,6% — năm 2026, theo thống kê OECD.
Nguồn: OECD hiệu lực từ 01/01/2026 kiểm chứng 07/09/2026
- Ngưỡng doanh thu phải đăng ký VAT
-
Ngưỡng doanh thu phải đăng ký VAT là 10.000 €.
Nguồn: Swedish Tax Agency (Skatteverket) kiểm chứng 28/08/2026
- VAT / GST — thuế suất chuẩn
-
Thuế suất chuẩn VAT/GST là 25%.
Nguồn: Swedish Tax Agency (Skatteverket) kiểm chứng 27/08/2026
Tuân thủ
- Nghĩa vụ báo cáo thường niên
-
Mỗi năm phải nộp báo cáo thường niên cho Bolagsverket.
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Luật bảo vệ dữ liệu cá nhân
-
Quy định chung về bảo vệ dữ liệu (GDPR)
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Kiểm toán bắt buộc
-
Công ty trách nhiệm hữu hạn phải bổ nhiệm một kiểm toán viên được ủy quyền (auktoriserad revisor) hoặc một kiểm toán viên được chấp thuận (godkänd revisor).
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
- Phải khai chủ sở hữu hưởng lợi
-
Có yêu cầu khai báo chủ sở hữu hưởng lợi
Nguồn: Swedish Companies Registration Office (Bolagsverket) kiểm chứng 28/08/2026
Thông tin trên trang này là tư liệu tham khảo có dẫn nguồn, không phải ý kiến tư vấn pháp lý hay thuế chính thức. Quy định thay đổi theo thời gian — hãy kiểm tra ngày hiệu lực ghi kèm từng mục.